làm cho quen, khởi động (cơ thể); thuần hóa, huấn luyện (động vật)慣らす
Còn nghĩa: làm cho quen
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
慣QUÁNquennhư tập quánđọc な
nghĩa đenlàm cho quen→ làm cho quen; thuần hóa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 慣 ở cuối · 〜慣
Có 慣 ở đầu · 慣〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 慣行tập quán, thói quenQUÁN HÀNH
- 慣習tập quán, phong tụcQUÁN TẬP
Có 慣 · 慣
Hay đi với
- 体を慣らすkhởi động cơ thể
- 耳を慣らすluyện tai cho quen
- 犬を慣らすthuần hóa chó
Nghĩa gần · phân biệt
- 慣れるquen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn ngườiQUÁNMMKBDY
- 馴らすthuần hóa, thuần dưỡng
Phân biệt. Tha động từ của 慣れる: 「AをBに慣らす」 = làm cho A quen với B. Đừng nhầm với 鳴らす (làm kêu, bấm chuông).
Ví dụ
走る前に、軽い運動で体を慣らしておこう。
Trước khi chạy, hãy khởi động cơ thể bằng vài động tác nhẹ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #470間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)
- #471許すtha thứ, bỏ qua (lỗi); cho phép
- #472慣れるquen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn người
- #473慣らすlàm cho quen, khởi động (cơ thể); thuần hóa, huấn luyện (động vật)
- #474立つ(người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ở
- #475立てるdựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)
- #476建つ(nhà cửa, công trình) được xây lên, mọc lên