tha thứ, bỏ qua (lỗi); cho phép許す
Còn nghĩa: cho phép, tha thứ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
許HỨAcho phépđọc ゆる
nghĩa đencho phép→ cho phép; tha thứ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 罪を許すtha tội
- 外出を許すcho phép ra ngoài
- 許しをもらうđược cho phép
- 時間が許せばnếu thời gian cho phép
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 'cho phép' gần 許可する, nhưng 許可する trang trọng, mang tính thủ tục hơn. 「許してください」 = xin hãy tha lỗi.
Ví dụ
何度も謝ったのに、彼女はまだ私を許してくれない。
Tôi đã xin lỗi nhiều lần mà cô ấy vẫn chưa tha thứ cho tôi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #468行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)
- #469間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai
- #470間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)
- #471許すtha thứ, bỏ qua (lỗi); cho phép
- #472慣れるquen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn người
- #473慣らすlàm cho quen, khởi động (cơ thể); thuần hóa, huấn luyện (động vật)
- #474立つ(người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ở