訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
許
cho phép, chấp thuận
Hứa · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
許
· cho phép, chấp thuận
Dùng lời nói vào buổi trưa để cho phép ai đó làm việc.
言
lời nói
午
trưa
Họ từ / từ liên quan
許可
きょか
sự cho phép, giấy phép
免許
めんきょ
giấy phép, bằng cấp
許容
きょよう
cho phép, chấp nhận
特許
とっきょ
đặc quyền, bằng sáng chế