sự cho phép, giấy phép許可
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 強化 (きょうか): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 可 ở cuối · 〜可
Có 可 ở đầu · 可〜
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
- 可能動詞động từ khả năng (thể khả năng)KHẢ NĂNG ĐỘNG TỪBDY
Có 可 ở giữa · 〜可〜
Có 可 · 可