khả năng可能性
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 可 ở đầu · 可〜
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 可能動詞động từ khả năng (thể khả năng)KHẢ NĂNG ĐỘNG TỪBDY
- 可愛いdễ thương, đáng yêuKHẢ ÁI✓ khớpMNN
Có 可 ở giữa · 〜可〜
Có 可 · 可
Có 能 ở cuối · 〜能
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 不可能không thể, bất khả thiBẤT KHẢ NĂNGMMK
- 機能chức năng, tính năngCƠ NĂNG≈ lệch
Có 能 ở đầu · 能〜
Có 能 ở giữa · 〜能〜
Có 能 · 能
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 危険性tính nguy hiểm, nguy cơNGUY HIỂM TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
- 性格tính cách, tính tình (con người)TÍNH CÁCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 性質tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)TÍNH CHẤT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
Có 性 · 性