tài năng, khả năng能
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
能NĂNGtài năngđọc のう
nghĩa đentài→ tài năng, khả năng; kịch Nô
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 野 (の): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 能 ở cuối · 〜能
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 不可能không thể, bất khả thiBẤT KHẢ NĂNGMMK
- 機能chức năng, tính năngCƠ NĂNG≈ lệch
Có 能 ở đầu · 能〜
Có 能 ở giữa · 〜能〜