trí thông minh, trí tuệ知能
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 知 ở cuối · 〜知
Xem cả 4 từ →Có 知 ở đầu · 知〜
- 知識kiến thức, hiểu biếtTRI THỨC✓ khớpMMKBDYMNN
- 知り合いngười quenTRI HỢPMMK
- 知り合うlàm quen, quen biếtTRI HỢPMNN
Có 能 ở cuối · 〜能
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 不可能không thể, bất khả thiBẤT KHẢ NĂNGMMK
- 機能chức năng, tính năngCƠ NĂNG≈ lệch
Có 能 ở đầu · 能〜
Có 能 ở giữa · 〜能〜
Có 能 · 能