tin báo, thông báo; tin tức知らせ
Còn nghĩa: thông báo, tin tức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
知TRIbiếtnhư thông triđọc し
nghĩa đencho biết→ tin báo, thông báo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 知らせが届くtin báo đến
- 知らせがあるcó tin báo
- いい知らせtin vui
- お知らせthông báo (trên bảng tin, trang web)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 知らせる (báo cho biết). Thông báo công khai (bảng tin, trang web) thường dùng お知らせ.
Ví dụ
大学から合格の知らせが届いた。
Thông báo trúng tuyển từ trường đại học đã đến.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy
- #232騒ぎsự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao
- #233知らせtin báo, thông báo; tin tức
- #234頼みlời nhờ vả, yêu cầu; sự trông cậy, chỗ dựa
- #235疲れsự mệt mỏi
- #236違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệch