kiến thức, hiểu biết知識
Còn nghĩa: tri thức, kiến thức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tri thức
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 知識が豊富だkiến thức phong phú
- 知識を身につけるtrang bị kiến thức
- 知識を得るthu được kiến thức
- 専門知識kiến thức chuyên môn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đi với 豊富だ/乏しい, 身につける, 得る. Không nói 知識が高い.
Ví dụ
彼はコンピューターについて豊富な知識を持っている。
Anh ấy có kiến thức phong phú về máy tính.