khoảng cách, cự ly距離
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: cự ly
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 郷里 (きょうり): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 距離があるcó khoảng cách, khá xa
- 距離を置くgiữ khoảng cách
- 長距離đường dài
- 遠距離/近距離cự ly xa / cự ly gần
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài khoảng cách địa lý còn dùng cho quan hệ: 距離を置く (giữ khoảng cách, tạm xa nhau).
Ví dụ
家から駅までは、歩いて五分ぐらいの距離だ。
Từ nhà đến ga là quãng đường đi bộ khoảng năm phút.