rời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)離れる
Còn nghĩa: rời xa, cách xa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
離LYlìanhư ly biệtđọc はな
nghĩa đenlìa→ rời xa, cách xa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 故郷を離れるrời quê hương
- 席を離れるrời khỏi chỗ ngồi
- 年が離れるchênh lệch tuổi tác
- 駅から離れた所nơi cách xa nhà ga
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ của 離す. Nơi rời đi dùng を hoặc から: 「故郷を離れる」「親から離れる」. Khác 別れる (chia tay người).
Ví dụ
大学に入って、初めて親から離れて暮らした。
Vào đại học, lần đầu tiên tôi sống xa bố mẹ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #180掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)
- #181動くcử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động
- #182動かすdời, cử động (vật, cơ thể); cho (máy) chạy; lay động (lòng người); xoay chuyển (lịch sử)
- #183離れるrời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)
- #184離すtách ra, để cách ra; buông (tay), rời (mắt)
- #185ぶつかるva, đâm, đụng phải; (ý kiến) va chạm, xung đột; (lịch) trùng nhau
- #186ぶつけるva, đập, đâm (vật, bộ phận cơ thể) vào; ném trúng; trút (cơn giận) lên