cử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động動く
Còn nghĩa: di chuyển, hoạt động
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
動ĐỘNGđộngđọc うご
nghĩa đenđộng→ cử động, chuyển động; máy chạy; biến động
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 動 ở cuối · 〜動
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
Có 動 ở đầu · 動〜
Xem cả 11 từ →Có 動 ở giữa · 〜動〜
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 自動詞tự động từ (nội động từ)TỰ ĐỘNG TỪ✓ khớpBDY
Có 動 · 動
Hay đi với
- 体が動くcơ thể cử động được
- 機械が動くmáy chạy
- 政府が動くchính phủ ra tay hành động
- 心が動くlòng bị lay động, dao động
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ của 動かす. Danh từ: 動き 「世の中の動き」 (chuyển biến của xã hội).
Ví dụ
写真を撮りますから、動かないでください。
Tôi chụp ảnh đây, xin đừng cử động.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau
- #179掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)
- #180掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)
- #181動くcử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động
- #182動かすdời, cử động (vật, cơ thể); cho (máy) chạy; lay động (lòng người); xoay chuyển (lịch sử)
- #183離れるrời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)
- #184離すtách ra, để cách ra; buông (tay), rời (mắt)