sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)感動
Còn nghĩa: cảm động, xúc động
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Khớp: cảm động
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 感度 (かんど): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 感 ở cuối · 〜感 cảm giác …
- 予感linh cảm, điềm báoDỰ CẢM✓ khớpBDY
- 五感năm giác quanNGŨ CẢMBDY
- 責任感tinh thần trách nhiệmTRÁCH NHIỆM CẢMBDY
Có 感 ở đầu · 感〜
- 感謝sự cảm ơn, lòng biết ơnCẢM TẠ✓ khớpMMKBDYMNN
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
- 感覚cảm giác, giác quanCẢM GIÁC✓ khớpBDY
Có 感 · 感
- 感じるcảm thấy, cảm nhận (đau, lạnh, cảm xúc…)CẢMSMTMMKBDY
- 感じcảm giác, ấn tượngCẢMBDY
- ~感cảm giác, ấn tượngCẢM
Có 動 ở cuối · 〜動
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 移動di chuyển, dịch chuyểnDI ĐỘNG≈ lệchSMTBDY
Có 動 ở đầu · 動〜
Xem cả 11 từ →Có 動 ở giữa · 〜動〜
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 自動詞tự động từ (nội động từ)TỰ ĐỘNG TỪ✓ khớpBDY
Có 動 · 動
Hay đi với
- 感動を受けるđược truyền cảm xúc, thấy cảm động
- 人に感動を与えるlàm người khác cảm động
- 深く感動するxúc động sâu sắc
- 感動的な話câu chuyện cảm động
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 感動 là rung động mạnh trong lòng; 感心 là thán phục, khen ngợi người làm việc tốt.
Ví dụ
その映画の最後の場面に深く感動した。
Tôi đã vô cùng xúc động trước cảnh cuối của bộ phim đó.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #358自信sự tự tin, lòng tin vào bản thân
- #359自慢sự khoe khoang; niềm tự hào
- #360感心sự thán phục, khâm phục; (tính từ) đáng khen
- #361感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)
- #362興奮sự hưng phấn, phấn khích; sự kích động
- #363感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)
- #364予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)