sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)予想
Còn nghĩa: dự đoán, kỳ vọng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 要素 (ようそ): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 予想が当たる/外れるdự đoán đúng / sai
- 予想を立てるđưa ra dự đoán
- 予想外の結果kết quả ngoài dự đoán
- 予想を裏切るtrái với dự đoán
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 予想どおり = đúng như dự đoán; 予想外 = ngoài dự đoán. 予測 thiên về dự báo dựa trên số liệu.
Ví dụ
試合は予想どおり、地元のチームが勝った。
Trận đấu diễn ra đúng như dự đoán, đội chủ nhà đã thắng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #361感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)
- #362興奮sự hưng phấn, phấn khích; sự kích động
- #363感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)
- #364予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)
- #365専門chuyên môn, chuyên ngành; chuyên về (một thứ)
- #366研究sự nghiên cứu
- #367調査sự điều tra, khảo sát (để nắm rõ tình hình)