sự tưởng tượng, hình dung想像
Còn nghĩa: tưởng tượng, phỏng đoán · tưởng tượng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: tưởng tượng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 想像がつくhình dung được
- 想像力trí tưởng tượng
- 想像以上hơn cả tưởng tượng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đừng nhầm với 創造 (sáng tạo) cùng cách đọc. 「想像もつかない」 = không thể tưởng tượng nổi.
Ví dụ
十年後の自分を想像してみてください。
Hãy thử hình dung bản thân mười năm sau.