Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tượng
Người (亻) thợ đẽo đá thành con voi (象) to bằng thật, ai đi qua cũng dừng ngắm → TƯỢNG: bức tượng, hình ảnh.
Gợi âm: TƯỢNG: vần -ương → -ō (ゾウ)
⿰亻象cấu tạo tham khảo (IDS)想 TƯỞNG nghĩ ra (suy nghĩ) · 像 TƯỢNG hình ảnh (tượng)
映 ÁNH phản chiếu · 像 TƯỢNG tượng
現 HIỆN hiện tại · 像 TƯỢNG tượng
仏 PHẬT phật · 像 TƯỢNG tượng
像 TƯỢNG tượng, hình
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn