訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
像
tượng, hình ảnh, chân dung, vóc dáng
Tượng · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
像
· tượng, hình ảnh, chân dung, vóc dáng
Người nhìn ngắm bức tượng con voi được tạc giống y như thật.
亻
người
象
con voi
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 50
Họ từ / từ liên quan
想像
そうぞう
tưởng tượng, phỏng đoán
映像
えいぞう
hình ảnh, phản chiếu
現像
げんぞう
tráng phim
仏像
ぶつぞう
tượng Phật