訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Bàn tay lật ngược lại, phản đối ý kiến của đối phương. Đây là chữ Phản (trái ngược).
Văn chương đối đáp nhau từng câu từng chữ trên bàn tay. Đây là chữ Đối.
反対 / phản đối, đối lập (N, V)
Lật ngược ý kiến, dùng lời lẽ đối đáp lại trên bàn tay để bày tỏ sự không đồng tình. Đây là phản đối.