sự ngược lại, phía đối diện; sự phản đối (ý kiến, đề xuất)反対
Còn nghĩa: phản đối, đối lập (N, V)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
反PHẢNtrái lại (chống đối)đọc はん対ĐỐIđối lại (đối diện)đọc たい
nghĩa đentrái lại, đối lại→ ngược lại; phản đối
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: phản đối Tiếng Việt "phản đối" chỉ là không đồng ý; 反対 còn là ngược lại, phía đối diện (chiều ngược lại).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 反 ở đầu · 反〜
- 反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗiPHẢN TỈNH✓ khớpMMK
- 反省会buổi họp rút kinh nghiệmPHẢN TỈNH HỘIBDY
- 反省点điểm cần rút kinh nghiệmPHẢN TỈNH ĐIỂMBDY
Có 対 ở cuối · 〜対
- 絶対nhất định, chắc chắn, tuyệt đối; (với phủ định) tuyệt đối không, nhất định khôngTUYỆT ĐỐI✓ khớpMMKBDY
- 絶対にtuyệt đối, nhất địnhTUYỆT ĐỐIMNN
- 応対tiếp đãi, ứng đốiỨNG ĐỐI
Có 対 ở đầu · 対〜
- 対象đối tượng, mục tiêuĐỐI TƯỢNG✓ khớpBDY
- 対策đối sách, biện phápĐỐI SÁCH✓ khớpBDY
- 対応đối ứng, xử lýĐỐI ỨNG✓ khớpBDY
Có 対 · 対
Xem cả 4 từ →Hay đi với
- 反対側phía bên kia
- 反対の意味nghĩa ngược lại
- 計画に反対するphản đối kế hoạch
- 反対意見ý kiến phản đối
Nghĩa gần · phân biệt
- 逆ngược lại, đối diệnNGHỊCH
- 抗議phản đối, kháng nghịKHÁNG NGHỊ
- 異論ý kiến khác, phản đốiDỊ LUẬN
- 異議phản đối, bất đồng, kháng nghịDỊ NGHỊ
Phân biệt. Nghĩa 1 dùng 「〜の反対」「反対の〜」. Nghĩa 2 dùng 「〜に反対する」 (không dùng を), trái nghĩa với 賛成.
Trái nghĩa
Ví dụ
駅とは反対の方向に歩いてしまった。
Tôi đã lỡ đi theo hướng ngược với nhà ga.