Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỐI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đối
Ngày Tết, ông đồ viết văn (文) hai vế treo hai bên cửa, vế nào cũng dài đúng chừng ấy tấc (寸) → ĐỐI: đối nhau; ngược.
Gợi âm: ĐỐI: đ → タ行, vần -ôi → -ai (タイ)
⿰文寸cấu tạo tham khảo (IDS)反 PHẢN trái lại (chống đối) · 対 ĐỐI đối lại (đối diện)
絶 TUYỆT dứt · 対 ĐỐI đối
絶 TUYỆT dứt · 対 ĐỐI đối
応 ỨNG ứng đáp · 対 ĐỐI đối diện
相 TƯƠNG lẫn nhau · 対 ĐỐI đối diện
対 ĐỐI đối diện, hướng vào · 象 TƯỢNG hình, vật (hình tượng)
対 ĐỐI đối phó · 策 SÁCH kế sách
対 ĐỐI đối diện · 応 ỨNG ứng phó
対 ĐỐI đối · 比 TỈ so
対 ĐỐI đối · 照 CHIẾU soi
対 ĐỐI đối diện · 立 LẬP đứng
対 ĐỐI đối diện
対 ĐỐI đối
対 ĐỐI đối
対 ĐỐI đối, thành cặp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn