~次第だ/~次第で
tùy vào, phụ thuộc vào ~ (~ là yếu tố quyết định)
Luyện mẫu này①A tùy thuộc vào B, do B quyết định
Mẫu AはB次第だ: kết quả hay quyết định A thay đổi hoặc được định đoạt tùy vào B. B là danh từ chỉ yếu tố quyết định: người (あなた), nỗ lực, thời tiết, kết quả…; A thường có dạng ~かどうか hoặc ~か.
行くか行かないかは、あなた次第だ。
Đi hay không là tùy cậu.
合格できるかどうかは、これからの努力次第です。
Đỗ được hay không là tùy vào nỗ lực từ giờ trở đi.
明日のバーベキューは天気次第だ。
Buổi nướng thịt ngoài trời ngày mai còn tùy thời tiết.
②Tùy theo B mà (được quyết định, thay đổi, biết được)
B次第で~: tùy B thế nào mà việc phía sau được quyết định, thay đổi hay trở nên rõ ràng. Vế sau hay có 決まる、変わる、わかる hoặc thể khả năng. Dạng 次第では nhấn mạnh 'tùy trường hợp, có khi…'.
考え方次第で、失敗もいい経験になる。
Tùy cách nghĩ, thất bại cũng có thể trở thành kinh nghiệm quý.
検査の結果次第で、手術するかどうかが決まる。
Có phẫu thuật hay không sẽ được quyết định tùy kết quả xét nghiệm.
素材次第で、料理の味は大きく変わる。
Tùy nguyên liệu mà vị món ăn thay đổi rất nhiều.
Lưu ý
- Khác Vます + 次第 ở bài 13 (ngay sau khi ~). Ở đây 次第 đứng sau danh từ và mang nghĩa 'tùy vào'.
- Đừng nhầm với phó từ 次第に (dần dần): 次第に暗くなる.
- Không dùng cho sự khác nhau đơn thuần theo từng loại, từng người: ×国次第で習慣が違う → 国によって習慣が違う.
Phân biệt
- によってによって: nêu sự khác nhau tùy từng trường hợp một cách trung tính (人によって考え方が違う). 次第: B là yếu tố quyết định kết quả, thường là thứ có thể thay đổi bằng nỗ lực, lựa chọn (やり方次第で結果が変わる).
