phản ánh, ảnh hưởng反映
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: phản ánh
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 反 ở đầu · 反〜
- 反対sự ngược lại, phía đối diện; sự phản đối (ý kiến, đề xuất)PHẢN ĐỐI≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗiPHẢN TỈNH✓ khớpMMK
- 反省会buổi họp rút kinh nghiệmPHẢN TỈNH HỘIBDY