Đang mở trang…
Phản · 4 nét
Ánh · 9 nét
Bàn tay lật ngược lại, phản đối ý kiến của đối phương. Đây là chữ Phản (trái ngược).
Mặt trời (日) chiếu vào vật ở giữa (央), tạo hình phản chiếu: 映.