cong, vênh反る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
反PHẢNtrái, lậtđọc かえ
nghĩa đenlật ngược→ cong, vênh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 抱える (かかえる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 帰るV (về, trở về)QUYđồng âmBDYMNN
- 変えるthay đổi, làm cho khác điBIẾNđồng âmSMTMMKBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNđồng âmMMK
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIđồng âmMMK
- 換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)HOÁNđồng âmMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾđồng âmMMK