thay đổi, làm cho khác đi変える
Còn nghĩa: thay đổi, đổi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
変BIẾNđổinhư biến đổiđọc か
nghĩa đenđổi→ thay đổi, làm cho khác đi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 抱える (かかえる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 変 ở cuối · 〜変
- 大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùngĐẠI BIẾN⚠ bẫySMTMMKBDY
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
- 大変ですねVất vả nhỉ./Khó khăn nhỉ. (diễn tả sự đồng cảm)ĐẠI BIẾNMNN
Có 変 ở đầu · 変〜
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)BIẾN CANHMMKBDY
- 変革cải cách, thay đổiBIẾN CÁCH
Có 変 ở giữa · 〜変〜
Có 変 · 変
Hay đi với
- 予定を変えるthay đổi kế hoạch
- 考えを変えるthay đổi suy nghĩ
- 顔色を変えるbiến sắc mặt
Nghĩa gần · phân biệt
- 変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho aiBIẾNSMTMMKBDYMNN
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾMMK
- チェンジthay đổi
- 違えるlàm khác đi, thay đổiVI
Phân biệt. Tha động từ: 変える ↔ tự động từ: 変わる. 変える: làm khác đi; 替える/換える: đổi sang cái khác.
Ví dụ
気分を変えるために、髪を短く切った。
Để thay đổi tâm trạng, tôi đã cắt tóc ngắn.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 帰るV (về, trở về)QUYđồng âmBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNđồng âmMMK
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIđồng âmMMK
- 換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)HOÁNđồng âmMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾđồng âmMMK
- 反るcong, vênhPHẢNđồng âm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #433減るgiảm đi, ít đi
- #434減らすlàm giảm, giảm bớt, cắt giảm
- #435変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho ai
- #436変えるthay đổi, làm cho khác đi
- #437代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)