làm giảm, giảm bớt, cắt giảm減らす
Còn nghĩa: làm giảm, cắt giảm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
減GIẢMbớtđọc へ
nghĩa đenbớt→ làm giảm, cắt giảm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ごみを減らすgiảm rác
- 体重を減らすgiảm cân
- 費用を減らすcắt giảm chi phí
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 減らす ↔ tự động từ: 減る. Trái nghĩa: 増やす.
Trái nghĩa
Ví dụ
健康のために、お酒を飲む量を減らした。
Vì sức khỏe, tôi đã giảm lượng rượu uống.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5