làm tăng, tăng thêm増やす
Còn nghĩa: làm tăng thêm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
増TĂNGthêmđọc ふ
nghĩa đenlàm thêm→ làm tăng, tăng thêm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 人数を増やすtăng số người
- 貯金を増やすtăng tiền tiết kiệm
- 練習の時間を増やすtăng thời gian luyện tập
Nghĩa gần · phân biệt
- 増えるtăng lên, nhiều thêmTĂNGSMTMMKBDYMNN
- 殖やすlàm tăng, nhân giốngTHỰC
- 高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)CAOMMK
Phân biệt. Tha động từ: 増やす ↔ tự động từ: 増える. 「Aを増やす」= làm A tăng lên.
Trái nghĩa
Ví dụ
来年から、店のスタッフを二人増やす予定だ。
Từ năm sau cửa hàng dự định tăng thêm hai nhân viên.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)
- #430引くkéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)
- #431増えるtăng lên, nhiều thêm
- #432増やすlàm tăng, tăng thêm
- #433減るgiảm đi, ít đi
- #434減らすlàm giảm, giảm bớt, cắt giảm
- #435変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho ai