tăng lên, thêm vào増す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
増TĂNGtăngđọc ま
nghĩa đentăng→ tăng lên, thêm vào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 増 ở cuối · 〜増
Có 増 ở đầu · 増〜
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 増量tăng lượng, thêm khối lượngTĂNG LƯỢNGSMT
- 増減tăng giảm, biến độngTĂNG GIẢM
Có 増 · 増