tăng lên, lên (V tự)上がる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
上THƯỢNGlênđọc あ
nghĩa đenlên→ tăng lên, lên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
Có 上 ở đầu · 上〜
Xem cả 17 từ →Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN
- 上るđi lên, leo lên (cầu thang, dốc), ngược (dòng sông); lên tới, đạt tới (con số lớn)THƯỢNGMMKBDY
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
trên, lên / dưới, xuống