đi lên, leo lên (cầu thang, dốc), ngược (dòng sông); lên tới, đạt tới (con số lớn)上る
Còn nghĩa: leo lên, đi lên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
上THƯỢNGtrên, lênđọc のぼ
nghĩa đenlên→ đi lên, leo lên; lên tới
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
Có 上 ở đầu · 上〜
Xem cả 17 từ →Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN
Hay đi với
- 階段を上るđi lên cầu thang
- 川を上るđi ngược dòng sông
- 数万人に上るlên tới hàng chục nghìn người
- 上り列車tàu chiều đi lên (về phía thủ đô)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Leo núi thường viết 登る. 〜に上る = lên tới (con số lớn). Danh từ 上り: 上り列車, 上り坂.
Trái nghĩa
trên, lên / dưới, xuống
Ví dụ
坂を上ったところに、小さな神社がある。
Đi lên hết con dốc thì có một ngôi đền nhỏ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #716上るđi lên, leo lên (cầu thang, dốc), ngược (dòng sông); lên tới, đạt tới (con số lớn)
- #717下るđi xuống (dốc, đường núi), xuôi (dòng sông)
- #718進むtiến lên; (việc) tiến triển; tiến bộ; (đồng hồ) chạy nhanh; học lên; (bệnh) nặng thêm
- #719進めるcho tiến lên; xúc tiến, tiến hành (kế hoạch, công việc); chỉnh (đồng hồ) nhanh lên