訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
登
leo lên, đăng ký, xuất hiện
Đăng · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
登
· leo lên, đăng ký, xuất hiện
Hai chân bước lên đậu trên đỉnh cao. Đó là nghĩa Đăng.
癶
chân
豆
đậu
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 19
Họ từ / từ liên quan
外国人登録証
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài
登録
とうろく
đăng ký (~をします: đăng ký)
山登り
やまのぼり
leo núi
登山
とざん
leo núi
登場
とうじょう
lên sân khấu, xuất hiện
登校
とうこう
đến trường