Đang mở trang…
Đăng · 12 nét
Lục · 16 nét
Hai chân bước lên đậu trên đỉnh cao. Đó là nghĩa Đăng.
Ghi chép lại tỉ mỉ các dữ liệu vào cuốn sổ kim loại.
登録 / đăng ký (~をします: đăng ký)
Đăng (登) nhập thông tin để ghi chép lại vào sổ lục (録). Đó là đăng ký.