sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tích記録
Còn nghĩa: ghi chép, hồ sơ, biên bản
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記事bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)KÍ SỰ≈ lệchSMTMMK
- 記入điền vào, ghi vàoKÍ NHẬPSMT
- 記念kỷ niệm, ghi nhớKÍ NIỆMSMT
Có 記 · 記
Hay đi với
- 記録に残すlưu lại thành tư liệu
- 記録を破るphá kỷ lục
- 世界記録kỷ lục thế giới
- 記録的な大雨trận mưa lớn kỷ lục
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hai nghĩa: ghi chép lại (記録をとる) và thành tích kỷ lục (新記録). 記録的な = ở mức kỷ lục.
Ví dụ
毎日の食事をノートに記録している。
Tôi ghi lại các bữa ăn hằng ngày vào sổ.