bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)記事
Còn nghĩa: bài báo, tin tức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: ký sự Tiếng Việt "ký sự" là thể ghi chép, phóng sự dài (ký sự truyền hình); 記事 là bài báo, bài viết nói chung.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 記入điền vào, ghi vàoKÍ NHẬPSMT
- 記念kỷ niệm, ghi nhớKÍ NIỆMSMT
Có 記 · 記
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY
Hay đi với
- 新聞記事bài báo
- 雑誌の記事bài trên tạp chí
- 記事を書くviết bài
- 記事が載るbài viết được đăng
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
新聞に、私たちの町の記事が載っていた。
Trên báo có đăng bài viết về thị trấn của chúng tôi.