điền vào, ghi vào記入
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記事bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)KÍ SỰ≈ lệchSMTMMK
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 記念kỷ niệm, ghi nhớKÍ NIỆMSMT
Có 記 · 記
Có 入 ở cuối · 〜入
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 収入thu nhậpTHU NHẬP✓ khớpBDYMNN
- 輸入nhập khẩuTHÂU NHẬPSMTMNN
Có 入 ở đầu · 入〜
Xem cả 15 từ →Có 入 ở giữa · 〜入〜
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 新入社員nhân viên mới vào công tyTÂN NHẬP XÃ VIÊNBDY
- 再入国ビザthị thực tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCMNN