訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
入
vào, đi vào, cho vào
Nhập · 2 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
入
· vào, đi vào, cho vào
Hai nét chụm vào như người bước vào cửa: 入 là vào.
入
bước vào
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 16
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 38
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 24
Họ từ / từ liên quan
「あふろに」入ります
はいります
tắm bồn, vào bồn tắm
押し入れ
おしいれ
tủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gối
入ります [喫茶店に~]
はいります
Vào (quán giải khát)
入ります [大学に~]
はいります
vào [vào đại học]
入口
いりぐち
lối vào, cửa vào
再入国ビザ
さいにゅうこくビザ
thị thực tái nhập cảnh
収入
しゅうにゅう
thu nhập
立ち入り禁止
たちいりきんし
cấm vào, cấm địa
手に入れます
てにいれます
có được; giành được; đạt được.
手に入ります「情報が~)
てにはいります
Nhận được, có được [thông tin ~].
入院します
にゅういんします
nhập viện
入館
にゅうかん
sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở