có được; giành được; đạt được.手に入れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Có 入 ở cuối · 〜入
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 収入thu nhậpTHU NHẬP✓ khớpBDYMNN
- 輸入nhập khẩuTHÂU NHẬPSMTMNN
Có 入 ở đầu · 入〜
Xem cả 15 từ →Có 入 ở giữa · 〜入〜
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 新入社員nhân viên mới vào công tyTÂN NHẬP XÃ VIÊNBDY
- 再入国ビザthị thực tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCMNN