Đang mở trang…
Ca · 14 nét
Thủ · 4 nét
Hai cái miệng cùng hát rồi bật tiếng, thành 歌.
Bàn tay xòe năm ngón, đó là 手.
歌手 / ca sĩ
Vừa nói vừa vỗ tay theo nhịp, người nghệ sĩ cất lên lời ca tiếng hát. Đó là ca sĩ.