訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
手
tay
Thủ · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
手
· tay
Bàn tay xòe năm ngón, đó là 手.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 7
Họ từ / từ liên quan
切手
きって
Tem thư
上手な
じょうずな
Giỏi, khéo (tính từ đuôi Na)
出します [手紙を~]
だします
gửi [gửi thư]
手紙
てがみ
N (thư, lá thư)
手帳
てちょう
sổ tay
手伝います
てつだいます
giúp đỡ (công việc) (V1)
下手な
へたな
kém, dở (về khả năng)
相手
あいて
đối phương, đối tác
運転手
うんてんしゅ
người lái xe, tài xế
歌手
かしゅ
ca sĩ
星上手に
じょうずに
giỏi, khéo léo, thông minh
手に入れます
てにいれます
có được; giành được; đạt được.