đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủ相手
Còn nghĩa: đối phương, đối tác
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 相 ở cuối · 〜相
Xem cả 5 từ →Có 相 ở đầu · 相〜
- 相談thảo luận, trao đổi, bàn bạc (tha ĐT)TƯƠNG ĐÀMSMTBDYMNN
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
- 相撲vật sumoTƯƠNG PHÁCMNN
Có 相 · 相
Có 手 ở cuối · 〜手
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
- 選手vận động viên, tuyển thủTUYỂN THỦ✓ khớpSMTBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 話し相手người để trò chuyện
- 結婚相手người kết hôn cùng, bạn đời
- 相談相手người để hỏi ý kiến, tâm sự
- 相手チームđội đối phương
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ người ở phía bên kia của một hành động: người nói chuyện cùng, người yêu, đối thủ thi đấu…
Ví dụ
話すときは、相手の目を見なさい。
Khi nói chuyện hãy nhìn vào mắt người đối diện.