Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tương
Hai bạn ngồi hai bên gốc cây (木), con mắt (目) nhìn nhau, người hỏi người đáp, chuyện cứ thế qua lại cả buổi → TƯƠNG: lẫn nhau, như 'tương tác'.
Gợi âm: TƯƠNG: t → s, vần -ương → -ō (ソウ)
⿰木目cấu tạo tham khảo (IDS)首 THỦ đầu · 相 TƯƠNG quan tướng
外 NGOẠI bên ngoài · 相 TƯƠNG lẫn nhau
真 CHÂN thật · 相 TƯƠNG lẫn nhau
蔵 TÀNG kho · 相 TƯƠNG lẫn nhau
様 DẠNG hình dáng · 相 TƯƠNG lẫn nhau
相 TƯƠNG cùng nhau, lẫn nhau · 手 THỦ tay, người
相 TƯƠNG cùng nhau · 談 ĐÀM bàn
相 TƯƠNG cùng (như trước) · 変 BIẾN thay đổi
相 TƯƠNG lẫn nhau · 撲 PHÁC đánh, xô
相 TƯƠNG lẫn nhau, kế nhau · 続 TỤC nối
相 TƯƠNG cùng, lẫn nhau · 当 ĐƯƠNG ngang, đáng
相 TƯƠNG lẫn nhau
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn