vẫn như mọi khi, vẫn như cũ相変わらず
Còn nghĩa: như mọi khi, vẫn như cũ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 相 ở cuối · 〜相
Xem cả 5 từ →Có 相 ở đầu · 相〜
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 相談thảo luận, trao đổi, bàn bạc (tha ĐT)TƯƠNG ĐÀMSMTBDYMNN
- 相撲vật sumoTƯƠNG PHÁCMNN
Có 相 · 相
Có 変 ở cuối · 〜変
Có 変 ở đầu · 変〜
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)BIẾN CANHMMKBDY
- 変革cải cách, thay đổiBIẾN CÁCH
Có 変 ở giữa · 〜変〜
Có 変 · 変
Hay đi với
- 相変わらず忙しいvẫn bận như thường lệ
- 相変わらずの生活cuộc sống vẫn như cũ
- 相変わらずだねvẫn như xưa nhỉ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng khi trạng thái không đổi so với trước, có thể khen (相変わらず元気) hoặc hơi chê (相変わらず遅刻する).
Ví dụ
久しぶりに会ったが、彼は相変わらず元気だった。
Lâu ngày gặp lại, anh ấy vẫn khỏe như mọi khi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #611いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nào
- #612しばらくmột lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)
- #613ずっとhơn hẳn, hơn nhiều (so sánh); (xa, lâu) tít, từ rất lâu; suốt, liên tục
- #614相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũ
- #615次々lần lượt, liên tiếp, cái này nối tiếp cái kia
- #616どんどんào ào, nhanh chóng, ngày một (tiến triển mạnh); thình thình (tiếng gõ, đập)
- #617ますますngày càng, càng thêm (mức độ tăng dần)