lúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nàoいつの間にか
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
間GIANkhoảngđọc ま
nghĩa đentrong khoảng nào đó→ lúc nào không hay
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 間 ở cuối · 〜間
- 時間Thời gianTHỜI GIAN✓ khớpBDYMNN
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 昼間ban ngày, giữa trưaTRÚ GIANBDYMNN
Có 間 ở đầu · 間〜
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 間 ở giữa · 〜間〜
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 時間差chênh lệch thời gian, lệch giờTHỜI GIAN SAIBDY
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
Có 間 · 間
- 間Giữa, ở giữaGIANBDYMNN
- この間hôm nọ, mấy hôm trướcGIANMNN
- ~間trong vòng ~, trong suốt ~ (chỉ khoảng thời gian)GIANMNN
Hay đi với
- いつの間にか眠るngủ lúc nào không hay
- いつの間にか大人になるlớn lên lúc nào không biết
- いつの間にか夜になるtrời tối lúc nào không hay
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Khác 「いつの間に」 dùng trong câu hỏi: いつの間にこんなに使ったんだろう. いつの間にか thường đi với ~ていた, ~てしまった.
Ví dụ
本を読んでいたら、いつの間にか寝てしまった。
Đang đọc sách thì tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #608もうすぐsắp, chẳng mấy chốc nữa
- #609突然đột nhiên, bất thình lình
- #610あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắt
- #611いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nào
- #612しばらくmột lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)
- #613ずっとhơn hẳn, hơn nhiều (so sánh); (xa, lâu) tít, từ rất lâu; suốt, liên tục
- #614相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũ