訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
間
khoảng thời gian, không gian
Gian · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
間
· khoảng thời gian, không gian
Qua cổng (門), ta nhìn thấy mặt trời (日) ở khoảng giữa: 間.
門
cổng
日
mặt trời
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Họ từ / từ liên quan
間
あいだ
Giữa, ở giữa
この間
このあいだ
hôm nọ, mấy hôm trước
時間
じかん
Thời gian
<~週間>
しゅうかん
~ tuần
<~時間
じかん
~ giờ, ~ tiếng (chỉ khoảng thời gian)
時間に遅れる
おくれます
đến muộn giờ
時間がたちます
じかんがたちます
thời gian trôi qua
仲間
なかま
bạn bè, đồng nghiệp, hội nhóm
昼間
ひるま
ban ngày, giữa trưa
間違い電話
まちがいでんわ
Gọi nhầm số
会議に間に合う
まにあいます
kịp giờ cuộc họp
間違い電話
バンフレット
Điện thoại nhầm số.