sai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai間違う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 間 ở cuối · 〜間
- 時間Thời gianTHỜI GIAN✓ khớpBDYMNN
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 昼間ban ngày, giữa trưaTRÚ GIANBDYMNN
Có 間 ở đầu · 間〜
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
- 間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)GIAN HỢPMMKBDY
Có 間 ở giữa · 〜間〜
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 時間差chênh lệch thời gian, lệch giờTHỜI GIAN SAIBDY
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
Có 間 · 間
- 間Giữa, ở giữaGIANBDYMNN
- いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nàoGIANMMK
- この間hôm nọ, mấy hôm trướcGIANMNN
Có 違 ở cuối · 〜違
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
Có 違 ở đầu · 違〜
Có 違 ở giữa · 〜違〜
Có 違 · 違
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- 違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệchVIMMKBDY
- すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhauVIMMK
Hay đi với
- 答えが間違っているđáp án sai
- 間違った考えsuy nghĩ sai lầm
- 間違いなくchắc chắn, không sai
- 間違いを直すsửa lỗi sai
Nghĩa gần · phân biệt
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- ミスlỗi, sai sót (do sơ suất); sự làm saiMMK
- まちがえるnhầm lẫn, sai (tha ĐT)MNN
Phân biệt. Hay dùng ở dạng 「間違っている」「間違った+danh từ」 (sai). Khi nói 'làm nhầm cái gì' thì 間違える tự nhiên hơn.
Ví dụ
君の考え方は間違っていないと思う。
Tôi nghĩ cách suy nghĩ của cậu không sai.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #466繰り返すlặp lại, làm đi làm lại
- #467訳すdịch (sang ngôn ngữ khác)
- #468行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)
- #469間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai
- #470間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)
- #471許すtha thứ, bỏ qua (lỗi); cho phép
- #472慣れるquen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn người