lặp lại, làm đi làm lại繰り返す
Còn nghĩa: lặp lại, làm lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 失敗を繰り返すlặp lại thất bại
- 何度も繰り返すlặp đi lặp lại nhiều lần
- 繰り返し練習するluyện tập nhiều lần
- 歴史は繰り返すlịch sử lặp lại
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 繰り返し (sự lặp lại). 「繰り返し〜する」 = làm ~ nhiều lần.
Ví dụ
同じ失敗を繰り返さないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận để không lặp lại thất bại cũ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #463見かけるtình cờ thấy, bắt gặp
- #464確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)
- #465試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)
- #466繰り返すlặp lại, làm đi làm lại
- #467訳すdịch (sang ngôn ngữ khác)
- #468行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)
- #469間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai