xác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)確かめる
Còn nghĩa: xác nhận, làm rõ · xác nhận, xác minh, kiểm tra lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
確XÁCchắc chắnđọc たし
nghĩa đenlàm cho chắc chắn→ kiểm tra lại, xác nhận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 確 ở cuối · 〜確
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 明確rõ ràng, xác địnhMINH XÁC
- 的確chính xác, xác đángĐÍCH XÁC
Có 確 ở đầu · 確〜
- 確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắnXÁC NHẬN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
- 確率xác suấtXÁC SUẤT
Hay đi với
- 事実を確かめるxác minh sự thật
- 自分の目で確かめるtận mắt kiểm chứng
- 安全を確かめるkiểm tra an toàn
Nghĩa gần · phân biệt
- 確かchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầmXÁCSMTMMKBDYMNN
- 点検kiểm tra, thanh traĐIỂM KIỂM
- 検査sự kiểm tra (kỹ), xét nghiệm (y tế), kiểm định (sản phẩm)KIỂM TRA≈ lệchMMKBDY
Phân biệt. 確認する trang trọng hơn, hay dùng trong công việc; 確かめる dùng nhiều trong hội thoại hằng ngày.
Ví dụ
出かける前に、ドアの鍵をかけたかどうか確かめた。
Trước khi ra ngoài, tôi kiểm tra xem đã khóa cửa chưa.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #461振るvẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối, gia vị); từ chối, đá (người yêu)
- #462めくるlật, giở (trang sách, tờ lịch, lá bài)
- #463見かけるtình cờ thấy, bắt gặp
- #464確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)
- #465試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)
- #466繰り返すlặp lại, làm đi làm lại
- #467訳すdịch (sang ngôn ngữ khác)