Đang mở trang…
Đang mở trang…
XÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xác
Đi xa, bà phủ khăn trùm (冖) lên lồng chú chim (隹), chặn hòn đá (石) lên mép, ra cửa còn quay lại kiểm thêm lần nữa → XÁC: chắc chắn, như 'xác nhận'.
Gợi âm: XÁC: đuôi -c → -ku (カク)
⿰石隺cấu tạo tham khảo (IDS)正 CHÍNH đúng · 確 XÁC chắc chắn
明 MINH sáng, rõ · 確 XÁC chắc chắn
的 ĐÍCH đích · 確 XÁC chắc chắn
適 THÍCH thích hợp · 確 XÁC chắc chắn
確 XÁC chắc chắn · 認 NHẬN nhận
確 XÁC chắc · 実 THỰC thật
確 XÁC chắc chắn · 率 SUẤT tỷ lệ
確 XÁC chắc chắn · 信 TÍN tin tưởng
確 XÁC chắc chắn · 定 ĐỊNH quyết định
確 XÁC chắc chắn · 保 BẢO bảo vệ
確 XÁC chắc chắn
確 XÁC chắc chắn
Soumatome #14
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 5, 7
Mở Unit 4Mở Unit 5Mở Unit 7文法Buddy
Bài 1, 9, 13 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn