niềm tin, sự tin tưởng確信
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 確 ở cuối · 〜確
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 明確rõ ràng, xác địnhMINH XÁC
- 的確chính xác, xác đángĐÍCH XÁC
Có 確 ở đầu · 確〜
- 確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắnXÁC NHẬN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
- 確率xác suấtXÁC SUẤT
Có 確 · 確
Có 信 ở cuối · 〜信
- 自信sự tự tin, lòng tin vào bản thânTỰ TÍNSMTMMKBDY
- 受信nhận (thư điện tử, tín hiệu)THỤ TÍNSMT
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
Có 信 ở đầu · 信〜
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 信号無視vượt đèn đỏTÍN HIỆU VÔ THỊBDY
Có 信 ở giữa · 〜信〜
Có 信 · 信