Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tín
Một người (亻) đứng cạnh lời nói (言) của mình: nói sao làm vậy, nên ai cũng tin → TÍN, như 'uy tín'.
Gợi âm: TÍN: t → サ行, đuôi -n → シン
⿰亻言cấu tạo tham khảo (IDS)自 TỰ tự mình · 信 TÍN tin
受 THỤ nhận · 信 TÍN tin, tin tức
送 TỐNG gửi đi · 信 TÍN tin, tin tức
通 THÔNG thông, truyền qua · 信 TÍN tin
迷 MÊ mê, lầm lạc · 信 TÍN tin
確 XÁC chắc chắn · 信 TÍN tin tưởng
信 TÍN tin (tin báo) · 号 HIỆU dấu hiệu
信 TÍN tin · 用 DỤNG dùng (sử dụng)
信 TÍN tin · 号 HIỆU dấu hiệu · 無 VÔ không · 視 THỊ nhìn
信 TÍN tin · 仰 NGƯỠNG ngước lên, kính mến
信 TÍN tin · 頼 LẠI cậy nhờ
信 TÍN tin tưởng · 者 GIẢ người
送 TỐNG gửi · 信 TÍN tin · 日 NHẬT ngày · 時 THỜI giờ
通 THÔNG thông qua · 信 TÍN tin · 販 PHIẾN buôn bán · 売 MẠI bán
信 TÍN tin
信 TÍN tin tưởng
Soumatome #12
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 10
Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 8, 11, 12, 14 · 単語 bài 11, 14
Mở bài 2Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn