訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
信
tin tưởng, lòng tin, sự thật, tín nghĩa
Tín · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
信
· tin tưởng, lòng tin, sự thật, tín nghĩa
Lời nói của người đứng đắn luôn đáng tin cậy. Nghĩa là niềm tin.
亻
Người
言
Lời nói
Họ từ / từ liên quan
信号
しんごう
đèn giao thông
信じます
しんじます
Tin, tin tưởng
通信販売
つうしんはんばい
mua bán qua thư, mua sắm trực tuyến
信仰
しんこう
tín ngưỡng, đức tin
信じる
しんじる
tin tưởng
信用
しんよう
sự tin tưởng, tín nhiệm
信頼
しんらい
sự tin cậy, tín nhiệm
通信
つうしん
thông tin liên lạc, thư từ
迷信
めいしん
mê tín
確信
かくしん
niềm tin, sự tin tưởng
信者
しんじゃ
tín đồ, người sùng đạo
信任
しんにん
tín nhiệm, tin tưởng