đèn giao thông信号
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
信TÍNtin (tin báo)đọc しん号HIỆUdấu hiệuđọc ごう
nghĩa đendấu hiệu báo tin→ tín hiệu; hằng ngày là đèn giao thông
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: tín hiệu Tiếng Việt "tín hiệu" là tín hiệu nói chung; 信号 hằng ngày thường chỉ đèn giao thông.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 信 ở cuối · 〜信
- 自信sự tự tin, lòng tin vào bản thânTỰ TÍNSMTMMKBDY
- 受信nhận (thư điện tử, tín hiệu)THỤ TÍNSMT
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
Có 信 ở đầu · 信〜
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 信号無視vượt đèn đỏTÍN HIỆU VÔ THỊBDY
- 信仰tín ngưỡng, đức tinTÍN NGƯỠNG✓ khớp
Có 信 ở giữa · 〜信〜
Có 信 · 信
Có 号 ở cuối · 〜号
- 記号ký hiệu, biểu tượngKÍ HIỆU✓ khớpSMT
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN
Có 号 ở đầu · 号〜
Có 号 ở giữa · 〜号〜
Có 号 · 号