ngày giờ gửi送信日時
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 送 ở cuối · 〜送
Xem cả 7 từ →Có 送 ở đầu · 送〜
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
- 送別tiễn biệt, chia tayTỐNG BIỆT
- 送料phí vận chuyển, cước phíTỐNG LIỆU
Có 送 ở giữa · 〜送〜
Có 送 · 送
Có 信 ở cuối · 〜信
- 自信sự tự tin, lòng tin vào bản thânTỰ TÍNSMTMMKBDY
- 受信nhận (thư điện tử, tín hiệu)THỤ TÍNSMT
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
Có 信 ở đầu · 信〜
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 信号無視vượt đèn đỏTÍN HIỆU VÔ THỊBDY
Có 信 ở giữa · 〜信〜
Có 信 · 信
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 43 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 38 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
Có 時 ở cuối · 〜時
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同時にcùng lúc, đồng thời; đồng thời cũng, mặt khác (thêm một tính chất)ĐỒNG THỜI✓ khớpMMK
- 日時ngày giờNHẬT THỜIBDY
Có 時 ở đầu · 時〜
Xem cả 16 từ →Có 時 ở giữa · 〜時〜
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY
- 睡眠時間thời gian ngủTHỤY MIÊN THỜI GIANBDY
- 即時応答phản hồi nhanh (dạng bài nghe hiểu)TỨC THỜI ỨNG ĐÁPBDY
Có 時 · 時